Cổ chai 24-410 thường được xem xét cho vòi lotion, đầu xịt và các nắp phân phối. Mã cổ giúp khoanh vùng lựa chọn, nhưng quyết định mua cần thêm bản vẽ cổ, bản vẽ vòi và thử nghiệm lắp. SGSBOTTLE có 14 dây chuyền tại Sơn Đông và Từ Châu; khả năng làm một mã cổ cụ thể được xác nhận theo mẫu chai, không suy ra từ tổng số dây chuyền.
5 kích thước của cổ chai 24-410
Bảng dưới giữ các trị số thường thấy trong tài liệu chai nhựa để giải thích cách đọc. Chúng là tham khảo cho vật liệu nhựa, không phải dung sai chung của chai thủy tinh. Bản vẽ PET 24-410 của Ocean State Packaging xác nhận nhóm T, E, H và S này; bảng Sanle Plastics còn nêu I. Đơn đặt hàng thủy tinh phải dùng bản vẽ được hai nhà cung cấp chấp thuận.
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Ví dụ trong bảng nhựa |
|---|---|---|
| T | Đường kính ngoài đỉnh ren. | 23,67 ± 0,20 mm. |
| E | Đường kính ngoài tại chân ren. | 21,54 ± 0,20 mm. |
| I | Đường kính trong tối thiểu của cổ. | 13,11 mm. |
| H | Chiều cao phần cổ theo điểm chuẩn của bản vẽ. | 16,41 mm. |
| S | Từ mặt trên cổ đến đầu ren. | 1,17 mm. |
Độ sâu ren theo phương bán kính là (T − E) / 2, không phải toàn bộ T − E. Với số tham khảo trên, giá trị gần 1,07 mm mỗi bên. Dòng 410 thường được mô tả bằng khoảng 1,5 vòng ren; số vòng không tự chứng minh vòi chống tự nới lỏng sau nhiều lần sử dụng. Vật liệu cổ vòi, gioăng, mômen siết và tải tác động đều cần được xét.
Ảnh minh họa nhiều cơ cấu phân phối, không chứng minh các bộ phận dùng chung một cổ 24-410.
Vòi và nắp cần kiểm tra cùng cổ 24-410
Lotion pump, vòi định lượng nhỏ, đầu xịt sương, một số cò xịt, nắp bật và nắp disc-top có phiên bản 24-410. Vòi tạo bọt còn phụ thuộc cơ cấu hút khí và khoảng hở lắp; không phải mọi foamer đều có cỡ này. Hai linh kiện cùng ghi 24-410 vẫn cần đối chiếu bản vẽ và kiểm tra gioăng, hành trình lắp, hướng đầu vòi.
Lỗ cổ I phải đủ cho ống và phần cơ cấu đi vào chai, đồng thời phù hợp thiết bị chiết. Chỉ biết I tối thiểu 13,11 mm trong bảng nhựa không đủ để kết luận lotion sẽ chiết nhanh hoặc mọi ống hút đều lọt. Với sản phẩm nhớt, có hạt hoặc dạng sáp, cần kiểm tra công thức, tốc độ chiết và cơ cấu phân phối; có thể phải cân nhắc cổ lớn hơn như 28-410 hoặc hũ.
So sánh các cỡ trong dòng 410
Các khoảng sau là ví dụ chọn định dạng, không phải quy tắc ghép cổ với dung tích.
| Cỡ cổ | Khoảng dung tích tham khảo | Cơ cấu cần hỏi nhà cung cấp |
|---|---|---|
| 18-410 | 15–50 ml, khoảng 0,5–1,7 US fl oz. | Vòi định lượng nhỏ hoặc cổ giữ ống nhỏ giọt đúng mẫu. |
| 20-410 | 30–100 ml, khoảng 1,0–3,4 US fl oz. | Vòi serum hoặc đầu xịt sương. |
| 24-410 | 60–250 ml, khoảng 2,0–8,5 US fl oz. | Vòi lotion, nắp disc-top; foamer nếu có phiên bản phù hợp. |
| 28-410 | 200–500 ml, khoảng 6,8–16,9 US fl oz. | Vòi lotion lớn hoặc cò xịt đúng mã. |
Không nên ghép số từ các bảng vật liệu khác nhau. Bảng nhựa nêu H 13,28 mm cho 18-410, 14,07 mm cho 20-410 và 16,41 mm cho 24-410. Tài liệu thủy tinh KIMBLE có các chiều cao trung bình tương ứng 13,03, 13,82 và 16,15 mm, cùng 17,73 mm cho 28-410; chính tài liệu này cũng lưu ý phương pháp sản xuất có thể làm H khác trị số GPI. Đây là bằng chứng cần đúng bản vẽ, không phải cơ sở lấy một dãy số làm giới hạn cho mọi chai.
Cổ 410 trên thủy tinh và nhựa: xác nhận cả bộ
Chênh lệch không chỉ ở vài phần trăm milimét; điểm chuẩn, phương pháp sản xuất và yêu cầu của gioăng cũng có thể khác. Không mặc định vòi đã chạy trên nhựa sẽ kín trên thủy tinh. Với cơ cấu chính xác, kể cả vòi airless, cần xác nhận toàn bộ cấu hình tương thích với thiết kế chai.
Cơ sở Sơn Đông có 7 dây chuyền và Từ Châu có 7 dây chuyền. Khi yêu cầu báo giá, hãy nêu bản vẽ cổ thủy tinh cần kiểm tra; thông tin quy mô công ty không thay cho kết quả thử của mã vòi đã chọn.
Hồ sơ hỏi giá cổ chai 24-410
Gửi mã và mẫu vòi hoặc đầu xịt đang dùng, dung tích theo ml và US fl oz, sản phẩm cùng độ nhớt, phương pháp chiết và cách đóng vòi. Bổ sung kích thước trong chai để xác định ống hút, điểm chuẩn đo và kiểu cắt. SGSBOTTLE đề xuất mẫu chai và báo giá theo các dữ liệu đó; nhà cung cấp vòi xác nhận bản vẽ, sau đó mẫu lắp kiểm tra trên dây chuyền của bạn.
SGSBOTTLE bắt đầu xuất khẩu từ 2013 và phục vụ hơn 40+ quốc gia. Với đơn hàng này, các điểm cần chốt vẫn là đúng bản vẽ, đúng linh kiện và điều kiện thử đã thống nhất.
Nguồn đối chiếu: bản vẽ PET 24-410 của Ocean State Packaging, bảng cổ nhựa Sanle và tài liệu KIMBLE, phần GPI Thread Finishes.

